gan lì

  1. tt. Lì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gan lì"

Proverbs and Idioms

gan lì
Một cậu bé gan lì tiếp tục chơi bóng dưới trời mưa nhẹ.